Căn bệnh tiếng Đức là gì?
"căn bệnh" trong tiếng Đức là die Krankheit (danh từ).
die Krankheit Danh từ · giống cái
[ˈkʁaŋkˌhaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn bệnh.
- Er heilte meine Krankheit. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
- Er hat meine Krankheit geheilt. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
Xem đầy đủ từ "Krankheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "căn bệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Căn bệnh tiếng Đức là gì?
"căn bệnh" trong tiếng Đức là die Krankheit (danh từ).