Cùng lúc tiếng Đức là gì?
"cùng lúc" trong tiếng Đức là gleichzeitig (phó từ).
gleichzeitig Phó từ
[ˈɡlaɪ̯çˌtsaɪ̯tɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời, cùng lúc.
- Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Xem đầy đủ từ "gleichzeitig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cùng lúc tiếng Đức là gì?
"cùng lúc" trong tiếng Đức là gleichzeitig (phó từ).