TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cún tiếng Đức là gì?

"cún" trong tiếng Đức là das Hündchen (danh từ), der Welpe (danh từ).

das Hündchen Danh từ · giống trung

/ˈhʏnt.çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó con, cún, cún con.

  • Mutter hat uns ein Hündchen mitgebracht. Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún.

Xem đầy đủ từ "Hündchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Welpe Danh từ · giống đực

/ˈvɛlpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó con, cún, cún con.

Xem đầy đủ từ "Welpe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cún tiếng Đức là gì?

"cún" trong tiếng Đức là das Hündchen (danh từ), der Welpe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.