der Welpe
số nhiều: die Welpen · sinh cách: des Welpen
der Welpe nghĩa là chó con, cún, cún con.
Nghĩa của Welpe
Danh từ · giống đực
- Chó con, cún, cún con.
Biến cách của Welpe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Welpe | die Welpen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Welpen | der Welpen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Welpen | den Welpen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Welpen | die Welpen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Welpe
Câu ví dụ với Welpe
- Ihr Hund hat drei Welpen. Con chó của cô ấy có ba chú chó con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13771801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puppy (male or of unspecified gender) (young dog); cub (male or of unspecified gender) (young of several wild animals)
Câu hỏi thường gặp
Welpe nghĩa là gì?
Welpe (danh từ) nghĩa là chó con, cún, cún con.
Welpe là der, die hay das?
Welpe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Welpe); số nhiều: die Welpen.