TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Welpe

danh từ giống đực
/ˈvɛlpə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Welpen · sinh cách: des Welpen

der Welpe nghĩa là chó con, cún, cún con.

Nghĩa của Welpe

Danh từ · giống đực

  1. Chó con, cún, cún con.

Biến cách của Welpe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Welpedie Welpen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Welpender Welpen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Welpenden Welpen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Welpendie Welpen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Welpe

Câu ví dụ với Welpe

  • Ihr Hund hat drei Welpen. Con chó của cô ấy có ba chú chó con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13771801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puppy (male or of unspecified gender) (young dog); cub (male or of unspecified gender) (young of several wild animals)

Câu hỏi thường gặp

Welpe nghĩa là gì?

Welpe (danh từ) nghĩa là chó con, cún, cún con.

Welpe là der, die hay das?

Welpe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Welpe); số nhiều: die Welpen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.