Côn trùng tiếng Đức là gì?
"côn trùng" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ), das Kerbtier (danh từ), der Kerf (danh từ).
das Insekt Danh từ · giống trung
/ɪnˈzɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Côn trùng, sâu bọ.
- Ameisen sind Insekten. Kiến là côn trùng.
- Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng.
das Kerbtier Danh từ · giống trung
/ˈkɛʁpˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.
Xem đầy đủ từ "Kerbtier": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kerf Danh từ · giống đực
/kɛrf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.
Câu hỏi thường gặp
Côn trùng tiếng Đức là gì?
"côn trùng" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ), das Kerbtier (danh từ), der Kerf (danh từ).