TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Côn trùng tiếng Đức là gì?

"côn trùng" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ), das Kerbtier (danh từ), der Kerf (danh từ).

das Insekt Danh từ · giống trung

/ɪnˈzɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Côn trùng, sâu bọ.

  • Ameisen sind Insekten. Kiến là côn trùng.
  • Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng.

Xem đầy đủ từ "Insekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kerbtier Danh từ · giống trung

/ˈkɛʁpˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.

Xem đầy đủ từ "Kerbtier": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kerf Danh từ · giống đực

/kɛrf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.

Xem đầy đủ từ "Kerf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Côn trùng tiếng Đức là gì?

"côn trùng" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ), das Kerbtier (danh từ), der Kerf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.