Công nghệ tiếng Đức là gì?
"công nghệ" trong tiếng Đức là die Technik (danh từ), die Technologie (danh từ).
die Technik Danh từ · giống cái
/ˈtɛçnɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nghệ.
Xem đầy đủ từ "Technik": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Technologie Danh từ · giống cái
/tɛç.no.loˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ thuật, công nghệ.
Xem đầy đủ từ "Technologie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công nghệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công nghệ tiếng Đức là gì?
"công nghệ" trong tiếng Đức là die Technik (danh từ), die Technologie (danh từ).