TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công nghệ tiếng Đức là gì?

"công nghệ" trong tiếng Đức là die Technik (danh từ), die Technologie (danh từ).

die Technik Danh từ · giống cái

/ˈtɛçnɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ.

Xem đầy đủ từ "Technik": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Technologie Danh từ · giống cái

/tɛç.no.loˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỹ thuật, công nghệ.

Xem đầy đủ từ "Technologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công nghệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công nghệ tiếng Đức là gì?

"công nghệ" trong tiếng Đức là die Technik (danh từ), die Technologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.