TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công nghệ thông tin tiếng Đức là gì?

"công nghệ thông tin" trong tiếng Đức là die Informationstechnologie (danh từ), die Informatik (danh từ).

die Informationstechnologie Danh từ · giống cái

/ɪnfɔʁmaˈt͡si̯oːnstɛçnoloˌɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ thông tin.

Xem đầy đủ từ "Informationstechnologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Informatik Danh từ · giống cái

/ɪnfɔɐ̯ˈmaːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghệ thông tin.

Xem đầy đủ từ "Informatik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công nghệ thông tin tiếng Đức là gì?

"công nghệ thông tin" trong tiếng Đức là die Informationstechnologie (danh từ), die Informatik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.