die Informatik
sinh cách: der Informatik
die Informatik nghĩa là khoa học máy tính, công nghệ thông tin.
Nghĩa của Informatik
Danh từ · giống cái
- Khoa học máy tính.
- Công nghệ thông tin.
- Tin học.
Biến cách của Informatik (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Informatik |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Informatik |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Informatik |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Informatik |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Informatik
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Informatik
- Tom liebt das Programmieren und die Informatik. Tom thích lập trình và khoa học máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10456799
- Die Informatik hat in unserem Land große Fortschritte gemacht. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer science; information technology; informatics, information science
Câu hỏi thường gặp
Informatik nghĩa là gì?
Informatik (danh từ) nghĩa là khoa học máy tính, công nghệ thông tin.
Informatik là der, die hay das?
Informatik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Informatik).