die Information
số nhiều: die Informationen · sinh cách: der Information
die Information nghĩa là thông tin.
Nghĩa của Information
Danh từ · giống cái
- Thông tin.
Biến cách của Information (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Information | die Informationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Information | der Informationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Information | den Informationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Information | die Informationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Information
Câu ví dụ với Information
- In der heutigen Welt verbreiten sich Informationen sehr schnell. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a piece of information; (in the plural) information, intelligence (things to be known about a topic); information (the act of informing or the state of being informed); information desk
Câu hỏi thường gặp
Information nghĩa là gì?
Information (danh từ) nghĩa là thông tin.
Information là der, die hay das?
Information là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Information); số nhiều: die Informationen.