TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

informieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɪnfoʁˈmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

informieren nghĩa là thông báo.

Nghĩa của informieren

Động từ

  1. Thông báo.

Chia động từ informieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: informiertPhân từ I: informierend

Hiện tại Präsens

  • ich informiere
  • du informierst
  • er/sie/es informiert
  • wir informieren
  • ihr informiert
  • sie/Sie informieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich informierte
  • du informiertest
  • er/sie/es informierte
  • wir informierten
  • ihr informiertet
  • sie/Sie informierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe informiert
  • du hast informiert
  • er/sie/es hat informiert
  • wir haben informiert
  • ihr habt informiert
  • sie/Sie haben informiert

Tương lai Futur I

  • ich werde informieren
  • du wirst informieren
  • er/sie/es wird informieren
  • wir werden informieren
  • ihr werdet informieren
  • sie/Sie werden informieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich informiere
  • du informierest
  • er/sie/es informiere
  • wir informieren
  • ihr informieret
  • sie/Sie informieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • informier! (du)
  • informiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informieren

Đồng nghĩa

Họ từ của informieren

Câu ví dụ với informieren

  • Er informierte mich über die Planänderungen. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inform, to update; to read up on, to find out, to research, to look into, (rare) to inform oneself

Câu hỏi thường gặp

informieren nghĩa là gì?

informieren (động từ) nghĩa là thông báo.

Chia động từ informieren ở thì hiện tại thế nào?

ich informiere, du informierst, er/sie/es informiert, wir informieren, ihr informiert, sie/Sie informieren. Phân từ II: informiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.