TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căng tin tiếng Đức là gì?

"căng tin" trong tiếng Đức là die Mensa (danh từ), die Kantine (danh từ), die Cafeteria (danh từ).

die Mensa Danh từ · giống cái

/ˈmɛnzaː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căng tin, căn tin, nhà ăn.

Xem đầy đủ từ "Mensa": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kantine Danh từ · giống cái

/kanˈtiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căng tin, căn tin, nhà ăn.

Xem đầy đủ từ "Kantine": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Cafeteria Danh từ · giống cái

[kafeteˈʀiːa] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căng tin, căn tin.

Xem đầy đủ từ "Cafeteria": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căng tin tiếng Đức là gì?

"căng tin" trong tiếng Đức là die Mensa (danh từ), die Kantine (danh từ), die Cafeteria (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.