TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cải cách tiếng Đức là gì?

"cải cách" trong tiếng Đức là die Reform (danh từ), reformieren (động từ).

die Reform Danh từ · giống cái

/ʁeˈfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải cách.

Xem đầy đủ từ "Reform": der/die/das, biến cách, cách chia →

reformieren Động từ

/ʁefɔʁˈmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải cách.

Xem đầy đủ từ "reformieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cải cách tiếng Đức là gì?

"cải cách" trong tiếng Đức là die Reform (danh từ), reformieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.