Cải cách tiếng Đức là gì?
"cải cách" trong tiếng Đức là die Reform (danh từ), reformieren (động từ).
die Reform Danh từ · giống cái
/ʁeˈfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải cách.
reformieren Động từ
/ʁefɔʁˈmiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải cách.
Xem đầy đủ từ "reformieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cải cách tiếng Đức là gì?
"cải cách" trong tiếng Đức là die Reform (danh từ), reformieren (động từ).