Cương liệu tiếng Đức là gì?
"cương liệu" trong tiếng Đức là die Hardware (danh từ).
die Hardware Danh từ · giống cái
/ˈhaːɐ̯tvɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương liệu, phần cứng, phần máy.
Xem đầy đủ từ "Hardware": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cương liệu tiếng Đức là gì?
"cương liệu" trong tiếng Đức là die Hardware (danh từ).