TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căm bốt tiếng Đức là gì?

"căm bốt" trong tiếng Đức là Kambodscha (danh từ riêng).

Kambodscha Danh từ riêng

/kamˈbɔdʒa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cam-pu-chia, căm bốt, cao miên.

Xem đầy đủ từ "Kambodscha": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "căm bốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Căm bốt tiếng Đức là gì?

"căm bốt" trong tiếng Đức là Kambodscha (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.