TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căn hộ tiếng Đức là gì?

"căn hộ" trong tiếng Đức là die Wohnung (danh từ), das Appartement (danh từ).

die Wohnung Danh từ · giống cái

/ˈvoːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn hộ, nhà ở, chỗ ở.

  • Die neue Wohnung ist gemütlich. Căn hộ mới thật thoải mái.
  • Sie lebt allein in einer großen Wohnung in Paris. Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.

Xem đầy đủ từ "Wohnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Appartement Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn hộ.

Xem đầy đủ từ "Appartement": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căn hộ tiếng Đức là gì?

"căn hộ" trong tiếng Đức là die Wohnung (danh từ), das Appartement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.