TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cơ đốc giáo tiếng Đức là gì?

"cơ đốc giáo" trong tiếng Đức là das Christentum (danh từ).

das Christentum Danh từ · giống trung

/ˈkʁɪstn̩tuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kitô giáo, cơ đốc giáo, thiên chúa giáo.

Xem đầy đủ từ "Christentum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ đốc giáo tiếng Đức là gì?

"cơ đốc giáo" trong tiếng Đức là das Christentum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.