TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cù tiếng Đức là gì?

"cù" trong tiếng Đức là kitzeln (động từ), der Kreisel (danh từ).

kitzeln Động từ

/ˈkɪt͡səln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cù, cù lét, chọc lét, thọc lét.

  • Tom kitzelte Maria. Tom cù lét Mary.
  • Hör auf, mich zu kitzeln! Đừng có cù lét tôi nữa.

Xem đầy đủ từ "kitzeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kreisel Danh từ · giống đực

/ˈkʁaɪ̯zəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh quay, cù.

Xem đầy đủ từ "Kreisel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cù tiếng Đức là gì?

"cù" trong tiếng Đức là kitzeln (động từ), der Kreisel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.