TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công tố viên tiếng Đức là gì?

"công tố viên" trong tiếng Đức là der Ankläger (danh từ), die Staatsanwältin (danh từ), der Staatsanwalt (danh từ).

der Ankläger Danh từ · giống đực

/ˈanˌklɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên, biện lý.

Xem đầy đủ từ "Ankläger": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Staatsanwältin Danh từ · giống cái

/ˈʃtaːtsʔanvɛltɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên, biện lý.

Xem đầy đủ từ "Staatsanwältin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Staatsanwalt Danh từ · giống đực

/ˈʃtaːt͡sˌʔanvalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên.

Xem đầy đủ từ "Staatsanwalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công tố viên tiếng Đức là gì?

"công tố viên" trong tiếng Đức là der Ankläger (danh từ), die Staatsanwältin (danh từ), der Staatsanwalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.