Căn tin tiếng Đức là gì?
"căn tin" trong tiếng Đức là die Mensa (danh từ), die Kantine (danh từ).
die Mensa Danh từ · giống cái
/ˈmɛnzaː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căng tin, căn tin, nhà ăn.
die Kantine Danh từ · giống cái
/kanˈtiːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căng tin, căn tin, nhà ăn.
Xem đầy đủ từ "Kantine": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "căn tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Căn tin tiếng Đức là gì?
"căn tin" trong tiếng Đức là die Mensa (danh từ), die Kantine (danh từ).