TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cũng như vậy tiếng Đức là gì?

"cũng như vậy" trong tiếng Đức là genauso (phó từ).

genauso Phó từ

/ɡəˈnaʊ̯zoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng như vậy, y như thế.

Xem đầy đủ từ "genauso": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cũng như vậy tiếng Đức là gì?

"cũng như vậy" trong tiếng Đức là genauso (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.