TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cô-pen-ha-gen tiếng Đức là gì?

"cô-pen-ha-gen" trong tiếng Đức là Kopenhagen (danh từ riêng).

Kopenhagen Danh từ riêng

/kopənˈhaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.

Xem đầy đủ từ "Kopenhagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cô-pen-ha-gen tiếng Đức là gì?

"cô-pen-ha-gen" trong tiếng Đức là Kopenhagen (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.