Kopenhagen
Kopenhagen nghĩa là Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.
Nghĩa của Kopenhagen
Danh từ riêng
- Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.
Câu ví dụ với Kopenhagen
- Kopenhagen ist eine fahrradfreundliche Stadt. Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Copenhagen (the capital city of Denmark)
Câu hỏi thường gặp
Kopenhagen nghĩa là gì?
Kopenhagen (danh từ riêng) nghĩa là Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.