Cùn tiếng Đức là gì?
"cùn" trong tiếng Đức là stumpf (tính từ).
stumpf Tính từ
/ʃtʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùn, cùi.
- Der Bleistift ist stumpf. Chiếc bút chì bị cùn.
- Dieser Bleistift ist stumpf. Cái bút chì này bị cùn.
Câu hỏi thường gặp
Cùn tiếng Đức là gì?
"cùn" trong tiếng Đức là stumpf (tính từ).