TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cưới tiếng Đức là gì?

"cưới" trong tiếng Đức là heiraten (động từ), verheiratet (tính từ), verheiraten (động từ).

heiraten Động từ

/ˈhaɪ̯ˌraːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cưới.

  • Sie haben geheiratet, als sie noch jung waren. Họ cưới nhau khi còn trẻ.
  • Sie haben geheiratet, als sie jung waren. Họ cưới nhau khi còn trẻ.

Xem đầy đủ từ "heiraten": der/die/das, biến cách, cách chia →

verheiratet Tính từ

/fɛɐ̯ˈhaɪ̯ʁaːtət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hôn, thành lập gia đình, cưới, có vợ, đã lấy vợ.

  • Sie ist mit einem Amerikaner verheiratet. Cô ấy cưới một anh người Mỹ.
  • Sie ist mit einem Ausländer verheiratet. Cô ấy cưới người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "verheiratet": der/die/das, biến cách, cách chia →

verheiraten Động từ

/fərˈhaɪ̯ˌraːtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cưới.

Xem đầy đủ từ "verheiraten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cưới tiếng Đức là gì?

"cưới" trong tiếng Đức là heiraten (động từ), verheiratet (tính từ), verheiraten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.