TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heiraten

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaɪ̯ˌraːtən/ giọng máy của trình duyệt

heiraten nghĩa là cưới, kết hôn, lấy vợ.

Cũng là một dạng biến đổi của Heirat — Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.

Nghĩa của heiraten

Động từ

  1. Cưới.
  2. Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình.

Chia động từ heiraten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geheiratetPhân từ I: heiratend

Hiện tại Präsens

  • ich heirate
  • du heiratest
  • er/sie/es heiratet
  • wir heiraten
  • ihr heiratet
  • sie/Sie heiraten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich heiratete
  • du heiratetest
  • er/sie/es heiratete
  • wir heirateten
  • ihr heiratetet
  • sie/Sie heirateten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geheiratet
  • du hast geheiratet
  • er/sie/es hat geheiratet
  • wir haben geheiratet
  • ihr habt geheiratet
  • sie/Sie haben geheiratet

Tương lai Futur I

  • ich werde heiraten
  • du wirst heiraten
  • er/sie/es wird heiraten
  • wir werden heiraten
  • ihr werdet heiraten
  • sie/Sie werden heiraten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich heirate
  • du heiratest
  • er/sie/es heirate
  • wir heiraten
  • ihr heiratet
  • sie/Sie heiraten

Mệnh lệnh Imperativ

  • heirat! (du)
  • heiratet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của heiraten

Câu ví dụ với heiraten

  • Sie entschieden sich zu heiraten. Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607525
  • Ich will sie heiraten. Tôi muốn lấy cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345006
  • Sie beschlossen zu heiraten. Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874579
  • Ich will nicht heiraten. Tôi không muốn lấy vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1474679
  • Sie wollte sofort heiraten. Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5547444
  • Sie haben geheiratet, als sie jung waren. Họ cưới nhau khi còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662280
  • Sie haben geheiratet, als sie noch jung waren. Họ cưới nhau khi còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417132
  • Ich habe vor acht Jahren geheiratet. Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to marry; to get married; to marry someone; to take someone as one's spouse

Câu hỏi thường gặp

heiraten nghĩa là gì?

heiraten (động từ) nghĩa là cưới, kết hôn, lấy vợ.

Chia động từ heiraten ở thì hiện tại thế nào?

ich heirate, du heiratest, er/sie/es heiratet, wir heiraten, ihr heiratet, sie/Sie heiraten. Phân từ II: geheiratet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.