TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heiter

/ˈhaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

heiter nghĩa là nắng.

Nghĩa của heiter

Tính từ

  1. Nắng.

Câu ví dụ với heiter

  • An heiteren Tagen kann man den Fuji sehen. Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cheerful, light-hearted; fair (weather)

Câu hỏi thường gặp

heiter nghĩa là gì?

heiter (tính từ) nghĩa là nắng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.