heizen
heizen nghĩa là đun.
Nghĩa của heizen
Động từ
- Đun.
Chia động từ heizen
Hiện tại Präsens
- ich heize
- du heizt
- er/sie/es heizt
- wir heizen
- ihr heizt
- sie/Sie heizen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich heizte
- du heiztest
- er/sie/es heizte
- wir heizten
- ihr heiztet
- sie/Sie heizten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geheizt
- du hast geheizt
- er/sie/es hat geheizt
- wir haben geheizt
- ihr habt geheizt
- sie/Sie haben geheizt
Tương lai Futur I
- ich werde heizen
- du wirst heizen
- er/sie/es wird heizen
- wir werden heizen
- ihr werdet heizen
- sie/Sie werden heizen
Giả định I Konjunktiv I
- ich heize
- du heizest
- er/sie/es heize
- wir heizen
- ihr heizet
- sie/Sie heizen
Mệnh lệnh Imperativ
- heiz! (du)
- heizt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to heat
Câu hỏi thường gặp
heizen nghĩa là gì?
heizen (động từ) nghĩa là đun.
Chia động từ heizen ở thì hiện tại thế nào?
ich heize, du heizt, er/sie/es heizt, wir heizen, ihr heizt, sie/Sie heizen. Phân từ II: geheizt.