TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heizen

/ˈhaɪ̯tsn̩/ giọng máy của trình duyệt

heizen nghĩa là đun.

Nghĩa của heizen

Động từ

  1. Đun.

Chia động từ heizen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geheiztPhân từ I: heizend

Hiện tại Präsens

  • ich heize
  • du heizt
  • er/sie/es heizt
  • wir heizen
  • ihr heizt
  • sie/Sie heizen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich heizte
  • du heiztest
  • er/sie/es heizte
  • wir heizten
  • ihr heiztet
  • sie/Sie heizten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geheizt
  • du hast geheizt
  • er/sie/es hat geheizt
  • wir haben geheizt
  • ihr habt geheizt
  • sie/Sie haben geheizt

Tương lai Futur I

  • ich werde heizen
  • du wirst heizen
  • er/sie/es wird heizen
  • wir werden heizen
  • ihr werdet heizen
  • sie/Sie werden heizen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich heize
  • du heizest
  • er/sie/es heize
  • wir heizen
  • ihr heizet
  • sie/Sie heizen

Mệnh lệnh Imperativ

  • heiz! (du)
  • heizt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heat

Câu hỏi thường gặp

heizen nghĩa là gì?

heizen (động từ) nghĩa là đun.

Chia động từ heizen ở thì hiện tại thế nào?

ich heize, du heizt, er/sie/es heizt, wir heizen, ihr heizt, sie/Sie heizen. Phân từ II: geheizt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.