TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cải bó xôi tiếng Đức là gì?

"cải bó xôi" trong tiếng Đức là der Spinat (danh từ).

der Spinat Danh từ · giống đực

[ʃpiˈnaːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau chân vịt, cải bó xôi.

Xem đầy đủ từ "Spinat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cải bó xôi tiếng Đức là gì?

"cải bó xôi" trong tiếng Đức là der Spinat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.