der Spinat
số nhiều: die Spinate · sinh cách: des Spinates
der Spinat nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.
Nghĩa của Spinat
Danh từ · giống đực
- Rau chân vịt, cải bó xôi.
Biến cách của Spinat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spinat | die Spinate |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spinates | der Spinate |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spinat | den Spinaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spinat | die Spinate |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Spinat
- Tom hasste Spinat. Tom ghét rau chân vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinach
Câu hỏi thường gặp
Spinat nghĩa là gì?
Spinat (danh từ) nghĩa là rau chân vịt, cải bó xôi.
Spinat là der, die hay das?
Spinat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spinat); số nhiều: die Spinate.