die Spinne
số nhiều: die Spinnen · sinh cách: der Spinne
die Spinne nghĩa là nhện, nhền nhện.
Nghĩa của Spinne
Danh từ · giống cái
- Nhện, nhền nhện.
Biến cách của Spinne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spinne | die Spinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spinne | der Spinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spinne | den Spinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spinne | die Spinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Spinne
Câu ví dụ với Spinne
- Nicht jede Art von Spinne ist giftig. Không phải mọi loài nhện đều có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424976
- Tom hasst Spinnen. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3310719
- Spinnen fressen Insekten. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6964946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spider; a haggard, malicious, ugly woman; an intersection of five or more roads or streets
Câu hỏi thường gặp
Spinne nghĩa là gì?
Spinne (danh từ) nghĩa là nhện, nhền nhện.
Spinne là der, die hay das?
Spinne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spinne); số nhiều: die Spinnen.