TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spinne

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpɪnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spinnen · sinh cách: der Spinne

die Spinne nghĩa là nhện, nhền nhện.

Nghĩa của Spinne

Danh từ · giống cái

  1. Nhện, nhền nhện.

Biến cách của Spinne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spinnedie Spinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spinneder Spinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spinneden Spinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spinnedie Spinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Spinne

Câu ví dụ với Spinne

  • Nicht jede Art von Spinne ist giftig. Không phải mọi loài nhện đều có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424976
  • Tom hasst Spinnen. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3310719
  • Spinnen fressen Insekten. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6964946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spider; a haggard, malicious, ugly woman; an intersection of five or more roads or streets

Câu hỏi thường gặp

Spinne nghĩa là gì?

Spinne (danh từ) nghĩa là nhện, nhền nhện.

Spinne là der, die hay das?

Spinne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spinne); số nhiều: die Spinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.