TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wolfspinne

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wolfspinnen · sinh cách: der Wolfspinne

die Wolfspinne nghĩa là nhện sói.

Nghĩa của Wolfspinne

Danh từ · giống cái

  1. Nhện sói.

Biến cách của Wolfspinne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wolfspinnedie Wolfspinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wolfspinneder Wolfspinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wolfspinneden Wolfspinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wolfspinnedie Wolfspinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wolf spider

Câu hỏi thường gặp

Wolfspinne nghĩa là gì?

Wolfspinne (danh từ) nghĩa là nhện sói.

Wolfspinne là der, die hay das?

Wolfspinne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wolfspinne); số nhiều: die Wolfspinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.