Cú đêm tiếng Đức là gì?
"cú đêm" trong tiếng Đức là die Nachteule (danh từ), der Nachtmensch (danh từ), der Nachtschwärmer (danh từ).
die Nachteule Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú đêm.
Xem đầy đủ từ "Nachteule": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Nachtmensch Danh từ · giống đực
/ˈnaxtˌmɛnʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú đêm.
Xem đầy đủ từ "Nachtmensch": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Nachtschwärmer Danh từ · giống đực
/ˈnaxtˌʃvɛrmər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú đêm.
Xem đầy đủ từ "Nachtschwärmer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cú đêm tiếng Đức là gì?
"cú đêm" trong tiếng Đức là die Nachteule (danh từ), der Nachtmensch (danh từ), der Nachtschwärmer (danh từ).