TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cú đêm tiếng Đức là gì?

"cú đêm" trong tiếng Đức là die Nachteule (danh từ), der Nachtmensch (danh từ), der Nachtschwärmer (danh từ).

die Nachteule Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú đêm.

Xem đầy đủ từ "Nachteule": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nachtmensch Danh từ · giống đực

/ˈnaxtˌmɛnʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú đêm.

Xem đầy đủ từ "Nachtmensch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nachtschwärmer Danh từ · giống đực

/ˈnaxtˌʃvɛrmər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cú đêm.

Xem đầy đủ từ "Nachtschwärmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cú đêm tiếng Đức là gì?

"cú đêm" trong tiếng Đức là die Nachteule (danh từ), der Nachtmensch (danh từ), der Nachtschwärmer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.