TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cư trú tiếng Đức là gì?

"cư trú" trong tiếng Đức là wohnen (động từ).

wohnen Động từ

/ˈvoːnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú, định cư, lưu trú.

Xem đầy đủ từ "wohnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cư trú tiếng Đức là gì?

"cư trú" trong tiếng Đức là wohnen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.