TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cướp giật tiếng Đức là gì?

"cướp giật" trong tiếng Đức là der Raub (danh từ).

der Raub Danh từ · giống đực

/ʁaʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cướp giật.

Xem đầy đủ từ "Raub": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cướp giật tiếng Đức là gì?

"cướp giật" trong tiếng Đức là der Raub (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.