Cú lợn tiếng Đức là gì?
"cú lợn" trong tiếng Đức là die Schleiereule (danh từ).
die Schleiereule Danh từ · giống cái
/ˈʃlaɪ̯ɐˌʔɔʏ̯lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cú lợn.
Xem đầy đủ từ "Schleiereule": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cú lợn tiếng Đức là gì?
"cú lợn" trong tiếng Đức là die Schleiereule (danh từ).