TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schleiereule

danh từ giống cái
/ˈʃlaɪ̯ɐˌʔɔʏ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schleiereulen · sinh cách: der Schleiereule

die Schleiereule nghĩa là cú lợn.

Nghĩa của Schleiereule

Danh từ · giống cái

  1. Cú lợn.

Biến cách của Schleiereule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schleiereuledie Schleiereulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schleiereuleder Schleiereulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schleiereuleden Schleiereulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schleiereuledie Schleiereulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barn owl; Goliath webcap (Cortinarius praestans); a woman wearing a veil, usually an Islamic niqab

Câu hỏi thường gặp

Schleiereule nghĩa là gì?

Schleiereule (danh từ) nghĩa là cú lợn.

Schleiereule là der, die hay das?

Schleiereule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schleiereule); số nhiều: die Schleiereulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.