TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công tước tiếng Đức là gì?

"công tước" trong tiếng Đức là der Herzog (danh từ).

der Herzog Danh từ · giống đực

/ˈhɛrˌtsoːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công tước.

Xem đầy đủ từ "Herzog": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công tước tiếng Đức là gì?

"công tước" trong tiếng Đức là der Herzog (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.