Công chúng tiếng Đức là gì?
"công chúng" trong tiếng Đức là die Öffentlichkeit (danh từ), das Publikum (danh từ).
die Öffentlichkeit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Xem đầy đủ từ "Öffentlichkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Publikum Danh từ · giống trung
/ˈpuː.bli.kʊm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Xem đầy đủ từ "Publikum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Công chúng tiếng Đức là gì?
"công chúng" trong tiếng Đức là die Öffentlichkeit (danh từ), das Publikum (danh từ).