TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Publikum

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpuː.bli.kʊm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Publikums

das Publikum nghĩa là khán giả, quý vị, công chúng, xã hội.

Nghĩa của Publikum

Danh từ · giống trung

  1. Khán giả, quý vị.
  2. Công chúng, xã hội.

Biến cách của Publikum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Publikumdie Publika
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Publikumsder Publika
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Publikumden Publika
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Publikumdie Publika

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Publikum

Câu ví dụ với Publikum

  • Sie hasst es, vor Publikum zu sprechen. Cô ấy không thích nói ở chỗ đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048941
  • Sein Vortrag hatte ein großes Publikum. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ audience, those who see, hear, read some work or performance (crowd, viewership, readership etc.); members of the public who frequent some place, institution, establishment

Câu hỏi thường gặp

Publikum nghĩa là gì?

Publikum (danh từ) nghĩa là khán giả, quý vị, công chúng, xã hội.

Publikum là der, die hay das?

Publikum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Publikum).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.