Có vị tiếng Đức là gì?
"có vị" trong tiếng Đức là schmecken (động từ).
schmecken Động từ
[ˈʃmɛkn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có vị.
- Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ.
Xem đầy đủ từ "schmecken": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Có vị tiếng Đức là gì?
"có vị" trong tiếng Đức là schmecken (động từ).