Cơm tiếng Đức là gì?
"cơm" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).
der Reis Danh từ · giống đực
/ʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạo, cơm.
- Ich esse jetzt Reis. Tôi đang ăn cơm.
- Tom isst jeden Tag Reis. Tom ăn cơm mỗi ngày.
Câu hỏi thường gặp
Cơm tiếng Đức là gì?
"cơm" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).