TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cơm tiếng Đức là gì?

"cơm" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).

der Reis Danh từ · giống đực

/ʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gạo, cơm.

  • Ich esse jetzt Reis. Tôi đang ăn cơm.
  • Tom isst jeden Tag Reis. Tom ăn cơm mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "Reis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơm tiếng Đức là gì?

"cơm" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.