TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căn cứ tiếng Đức là gì?

"căn cứ" trong tiếng Đức là die Basis (danh từ), der Stützpunkt (danh từ).

die Basis Danh từ · giống cái

/ˈbaːzɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn cứ.

Xem đầy đủ từ "Basis": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Stützpunkt Danh từ · giống đực

[ˈʃtʏt͡sˌpʊŋ(k)t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn cứ.

Xem đầy đủ từ "Stützpunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căn cứ tiếng Đức là gì?

"căn cứ" trong tiếng Đức là die Basis (danh từ), der Stützpunkt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.