TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stützpunkt

danh từ giống đực
[ˈʃtʏt͡sˌpʊŋ(k)t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stützpunkte · sinh cách: des Stützpunktes

der Stützpunkt nghĩa là căn cứ.

Nghĩa của Stützpunkt

Danh từ · giống đực

  1. Căn cứ.

Biến cách của Stützpunkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stützpunktdie Stützpunkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stützpunktesder Stützpunkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stützpunktden Stützpunkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stützpunktdie Stützpunkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stützpunkt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fulcrum, point on which something rests; base; a fortified point of strategic importance, a stronghold; stronghold, base, central point

Câu hỏi thường gặp

Stützpunkt nghĩa là gì?

Stützpunkt (danh từ) nghĩa là căn cứ.

Stützpunkt là der, die hay das?

Stützpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stützpunkt); số nhiều: die Stützpunkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.