der Stützpunkt
số nhiều: die Stützpunkte · sinh cách: des Stützpunktes
der Stützpunkt nghĩa là căn cứ.
Nghĩa của Stützpunkt
Danh từ · giống đực
- Căn cứ.
Biến cách của Stützpunkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stützpunkt | die Stützpunkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stützpunktes | der Stützpunkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stützpunkt | den Stützpunkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stützpunkt | die Stützpunkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stützpunkt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fulcrum, point on which something rests; base; a fortified point of strategic importance, a stronghold; stronghold, base, central point
Câu hỏi thường gặp
Stützpunkt nghĩa là gì?
Stützpunkt (danh từ) nghĩa là căn cứ.
Stützpunkt là der, die hay das?
Stützpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stützpunkt); số nhiều: die Stützpunkte.