Cô tiếng Đức là gì?
"cô" trong tiếng Đức là die Frau (danh từ), das Fräulein (danh từ), die Tante (danh từ).
die Frau Danh từ · giống cái
/fʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị, cô, bà.
das Fräulein Danh từ · giống trung
/ˈfʁɔɪ̯laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, chị.
Xem đầy đủ từ "Fräulein": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Tante Danh từ · giống cái
/ˈtantə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Câu hỏi thường gặp
Cô tiếng Đức là gì?
"cô" trong tiếng Đức là die Frau (danh từ), das Fräulein (danh từ), die Tante (danh từ).