Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 10
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 10/45
- cực đoan
- cực đại
- cực độ
- cựu kim sơn
- cựu thế giới
- cựu ước
- da
- da-grép
- da màu
- da thuộc
- da đầu
- dai
- danh cách
- danh dự
- danh giá
- danh pháp
- danh sách
- danh tiếng
- danh từ
- danh từ chung
- danh từ hoá
- dao
- dao cạo
- dao găm
- dao lam
- dao phay
- dao rọc giấy
- di chuyển
- di chúc
- di căn
- di sản
- di truyền
- di truyền học
- di tản
- di động
- dim-ba-bu-ê
- dinh dưỡng
- dinh thự
- diêm
- diêm vương tinh
- diên vĩ
- diều
- diễn
- diễn giải
- diễn ra
- diễn viên
- diễn viên hài
- diễn viên lồng tiếng
- diễn xuất
- diễn đàn
- diễn đạt
- diệc
- diệp lục tố
- diệt chủng
- do
- do dự
- do thái
- do thái giáo
- do đó
- doanh nghiệp
- doanh nghiệp liên doanh
- doanh nghiệp nhà nước
- doanh nhân
- doanh thu
- doạ
- doạ tố giác
- du hành không gian
- du lịch
- du thuyền
- dubni
- dung dịch
- dung môi
- dung nham
- duy ngô nhĩ
- duy nhất
- duyên dáng
- duỗi
- dài
- dài hạn
- dàn nhạc
- dành
- dành cho sử dụng
- dành dụm
- dày
- dày đặc
- dái
- dám
- dán
- dâm
- dâm bụt
- dân
- dân binh
- dân ca
- dân chuyên nghiệp
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân cư
- dân luật
- dân làng
- dân quân
- dân số
- dân số kí
- dân tộc
- dân tộc học
- dâu
- dâu tây
- dâu tằm
- dây
- dây chằng
- dây cương
- dây giày
- dây leo
- dây lưng
- dây nói
- dây nịt
- dây xích
- dã man
- dã ngoại
- dãy núi
- dãy núi atlas
- dép
- dê
- dê hoang dã
- dì
- dính
- dính líu
- dòng
- dòng biển
- dòng chảy
- dòng tên
- dòng điện
- dông
- dù
- dù sao cũng
- dù sao đi nữa
- dùi
- dùi cui
- dùng
- dăm
- dăm-bi-a
- dĩ nhiên
- dĩa
- dũng cảm
- dơ
- dơi
- dư
- dư chấn
- dư thừa
- dư vị
- dưa
- dưa chuột
- dưa chuột biển
- dưa hấu
- dưa leo
- dưa muối
- dương
- dương châu
- dương cầm
- dương cực
- dương lịch
- dương vật
- dương xỉ
- dưới
- dưới bàn tay của
- dường như
- dưỡng chất
- dưỡng khí
- dưỡng thương
- dược học
- dược khoa
- dược sĩ
- dược sư
- dạ
- dạ con
- dạ cỏ
- dạ dày
- dạ oanh
- dại
- dại dột
- dạng
- dạo
- dạo này
- dạy
- dạy bảo
- dạy học
- dải
- dấu
- dấu bằng
- dấu chấm
- dấu chấm hỏi
- dấu chấm phẩy
- dấu chấm than
- dấu gạch ngang
- dấu huyền
- dấu mềm
- dấu phụ
- dấu sao
- dấu sóng
- dấu sắc
- dấu thánh giá