Diễn viên tiếng Đức là gì?
"diễn viên" trong tiếng Đức là der Schauspieler (danh từ), die Schauspielerin (danh từ), der Akteur (danh từ).
der Schauspieler Danh từ · giống đực
[ˈʃaʊ̯ˌʃpiːlɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.
- Ich bin Schauspieler. Tôi là một diễn viên.
- Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
Xem đầy đủ từ "Schauspieler": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schauspielerin Danh từ · giống cái
[ˈʃaʊ̯ˌʃpiːlə.ʁɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên.
- Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
- Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
Xem đầy đủ từ "Schauspielerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Akteur Danh từ · giống đực
/akˈtøːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.
Câu hỏi thường gặp
Diễn viên tiếng Đức là gì?
"diễn viên" trong tiếng Đức là der Schauspieler (danh từ), die Schauspielerin (danh từ), der Akteur (danh từ).