der Schauspieler
sinh cách: des Schauspielers
der Schauspieler nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
Nghĩa của Schauspieler
Danh từ · giống đực
- Diễn viên, nữ diễn viên.
Biến cách của Schauspieler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schauspieler | die Schauspieler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schauspielers | der Schauspieler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schauspieler | den Schauspielern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schauspieler | die Schauspieler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schauspieler
- Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5702343
- Ich bin Schauspieler. Tôi là một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060448
- Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644251
- Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690693
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ actor
Câu hỏi thường gặp
Schauspieler nghĩa là gì?
Schauspieler (danh từ) nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
Schauspieler là der, die hay das?
Schauspieler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schauspieler).