TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schauspielerin

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃaʊ̯ˌʃpiːlə.ʁɪn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schauspielerinnen · sinh cách: der Schauspielerin

die Schauspielerin nghĩa là nữ diễn viên, diễn viên.

Nghĩa của Schauspielerin

Danh từ · giống cái

  1. Nữ diễn viên.
  2. Diễn viên.

Biến cách của Schauspielerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schauspielerindie Schauspielerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schauspielerinder Schauspielerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schauspielerinden Schauspielerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schauspielerindie Schauspielerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schauspielerin

  • Die weiß gekleidete Dame ist eine berühmte Schauspielerin. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644251
  • Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690693
  • Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5702343
  • Ich bin Schauspieler. Tôi là một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ actress, actor (female)

Câu hỏi thường gặp

Schauspielerin nghĩa là gì?

Schauspielerin (danh từ) nghĩa là nữ diễn viên, diễn viên.

Schauspielerin là der, die hay das?

Schauspielerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schauspielerin); số nhiều: die Schauspielerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.