der Akteur
số nhiều: die Akteure · sinh cách: des Akteurs
der Akteur nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
Nghĩa của Akteur
Danh từ · giống đực
- Diễn viên, nữ diễn viên.
Biến cách của Akteur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Akteur | die Akteure |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Akteurs | der Akteure |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Akteur | den Akteuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Akteur | die Akteure |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Akteur
Đồng nghĩa
Họ từ của Akteur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ actor, player (participant); actor (theatrical or film performer)
Câu hỏi thường gặp
Akteur nghĩa là gì?
Akteur (danh từ) nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
Akteur là der, die hay das?
Akteur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Akteur); số nhiều: die Akteure.