die Aktie
số nhiều: die Aktien · sinh cách: der Aktie
die Aktie nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.
Nghĩa của Aktie
Danh từ · giống cái
- Cổ phần.
- Cổ phiếu.
Biến cách của Aktie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aktie | die Aktien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aktie | der Aktien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aktie | den Aktien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aktie | die Aktien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aktie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Aktie
- Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2332738
- Er investierte sein Geld in Aktien. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ share, stock; legal claim
Câu hỏi thường gặp
Aktie nghĩa là gì?
Aktie (danh từ) nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.
Aktie là der, die hay das?
Aktie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aktie); số nhiều: die Aktien.