TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aktie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈak.tsi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aktien · sinh cách: der Aktie

die Aktie nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.

Nghĩa của Aktie

Danh từ · giống cái

  1. Cổ phần.
  2. Cổ phiếu.

Biến cách của Aktie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aktiedie Aktien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aktieder Aktien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aktieden Aktien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aktiedie Aktien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aktie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Aktie

  • Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2332738
  • Er investierte sein Geld in Aktien. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ share, stock; legal claim

Câu hỏi thường gặp

Aktie nghĩa là gì?

Aktie (danh từ) nghĩa là cổ phần, cổ phiếu.

Aktie là der, die hay das?

Aktie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aktie); số nhiều: die Aktien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.